TanroDictionary

rig

/rɪɡ/

Anh
0

rig là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách sắp đặt, các thiết bị (như buồm, cột buồm, dây thừng trên tàu thuyền); Cách ăn mặc; Thiết bị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách sắp đặt, các thiết bị (như buồm, cột buồm, dây thừng trên tàu thuyền).danh từEN-VI Dict
  2. Cách ăn mặc.danh từEN-VI Dict
  3. Thiết bị.danh từEN-VI Dict
  4. Trang bị cho tàu thuyền.động từEN-VI Dict
  5. Lắp ráp (máy bay).động từEN-VI Dict
  6. Mặc.động từEN-VI Dict
  7. Dựng lên (cái gì một cách vội vàng bằng những thứ chấp vá và linh tinh).động từEN-VI Dict
  8. Được trang bị những thứ cần thiết.động từEN-VI Dict
  9. Con thú đực (ngựa, bò... ) chỉ có một hòn dái; con thú đực bị thiến sót.danh từEN-VI Dict
  10. Sự lừa đảo, sự lừa gạt, thủ đoạn xảo trá; trò chơi khăm.danh từEN-VI Dict
  11. Sự mua vét hàng hoá để đầu cơ.danh từEN-VI Dict
  12. Sự đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán.danh từEN-VI Dict
  13. Lừa đảo, gian lận.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship's rig looked old but strong.

  2. He was dressed in his full rig for work.

  3. He packed the camping rig carefully.

  4. They rig the boat before dawn.

  5. Technicians rig the plane for the test.