Nghĩa tiếng Việt
- Cách sắp đặt, các thiết bị (như buồm, cột buồm, dây thừng trên tàu thuyền).danh từEN-VI Dict
- Cách ăn mặc.danh từEN-VI Dict
- Thiết bị.danh từEN-VI Dict
- Trang bị cho tàu thuyền.động từEN-VI Dict
- Lắp ráp (máy bay).động từEN-VI Dict
- Mặc.động từEN-VI Dict
- Dựng lên (cái gì một cách vội vàng bằng những thứ chấp vá và linh tinh).động từEN-VI Dict
- Được trang bị những thứ cần thiết.động từEN-VI Dict
- Con thú đực (ngựa, bò... ) chỉ có một hòn dái; con thú đực bị thiến sót.danh từEN-VI Dict
- Sự lừa đảo, sự lừa gạt, thủ đoạn xảo trá; trò chơi khăm.danh từEN-VI Dict
- Sự mua vét hàng hoá để đầu cơ.danh từEN-VI Dict
- Sự đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán.danh từEN-VI Dict
- Lừa đảo, gian lận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship's rig looked old but strong.
-
He was dressed in his full rig for work.
-
He packed the camping rig carefully.
-
They rig the boat before dawn.
-
Technicians rig the plane for the test.