TanroDictionary

right

/raɪt/

Anh
0

right là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện; Quyền; Quyền lợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện.danh từEN-VI Dict
  2. Quyền.danh từEN-VI Dict
  3. Quyền lợi.danh từEN-VI Dict
  4. Thứ tự.danh từEN-VI Dict
  5. Thực trạng.danh từEN-VI Dict
  6. Bên phải, phía tay phải.danh từEN-VI Dict
  7. Phe hữu, phái hữu.danh từEN-VI Dict
  8. Cú đánh tay phải (quyền anh).danh từEN-VI Dict
  9. Phát súng bắn phía tay phải.danh từEN-VI Dict
  10. Thẳng.tính từEN-VI Dict
  11. Vuông.tính từEN-VI Dict
  12. Tốt, đúng, phải, có lý.tính từEN-VI Dict
  13. Phải, hữu.tính từEN-VI Dict
  14. Thích hợp, cần phải có.tính từEN-VI Dict
  15. Ở trong trạng thái (tinh thần hay vật chất) tốt.tính từEN-VI Dict
  16. Ngay, chính.DEN-VI Dict
  17. Đúng, phải.DEN-VI Dict
  18. Tốt, đúng như ý muốn.DEN-VI Dict
  19. Đáng, xứng đáng.DEN-VI Dict
  20. Rất, hoàn toàn.DEN-VI Dict
  21. Từ hàm ý tất cả trong một số danh vị.DEN-VI Dict
  22. Lấy lại cho ngay, lấy lại cho thẳng (hướng đi của ô tô, tàu thuỷ...).động từEN-VI Dict
  23. Sửa sai, chỉnh đốn lại, uốn nắn lại.động từEN-VI Dict
  24. Bênh vực.động từEN-VI Dict
  25. Lại đứng thẳng lên được; không ngả nghiêng tròng trành (tàu thuỷ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It is important to know the difference between right and wrong.

  2. Do you have the right to enter this private building?

  3. Everyone should have the same right to speak.

  4. Please put the books in the right order.

  5. The right is better now after the repair.