Nghĩa tiếng Việt
- Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện.danh từEN-VI Dict
- Quyền.danh từEN-VI Dict
- Quyền lợi.danh từEN-VI Dict
- Thứ tự.danh từEN-VI Dict
- Thực trạng.danh từEN-VI Dict
- Bên phải, phía tay phải.danh từEN-VI Dict
- Phe hữu, phái hữu.danh từEN-VI Dict
- Cú đánh tay phải (quyền anh).danh từEN-VI Dict
- Phát súng bắn phía tay phải.danh từEN-VI Dict
- Thẳng.tính từEN-VI Dict
- Vuông.tính từEN-VI Dict
- Tốt, đúng, phải, có lý.tính từEN-VI Dict
- Phải, hữu.tính từEN-VI Dict
- Thích hợp, cần phải có.tính từEN-VI Dict
- Ở trong trạng thái (tinh thần hay vật chất) tốt.tính từEN-VI Dict
- Ngay, chính.DEN-VI Dict
- Đúng, phải.DEN-VI Dict
- Tốt, đúng như ý muốn.DEN-VI Dict
- Đáng, xứng đáng.DEN-VI Dict
- Rất, hoàn toàn.DEN-VI Dict
- Từ hàm ý tất cả trong một số danh vị.DEN-VI Dict
- Lấy lại cho ngay, lấy lại cho thẳng (hướng đi của ô tô, tàu thuỷ...).động từEN-VI Dict
- Sửa sai, chỉnh đốn lại, uốn nắn lại.động từEN-VI Dict
- Bênh vực.động từEN-VI Dict
- Lại đứng thẳng lên được; không ngả nghiêng tròng trành (tàu thuỷ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It is important to know the difference between right and wrong.
-
Do you have the right to enter this private building?
-
Everyone should have the same right to speak.
-
Please put the books in the right order.
-
The right is better now after the repair.