rim
Nghĩa tiếng Việt
- động từ Đun nhỏ lửa cho thức ăn thấm mắm muối và sắt lại. Wiktionary
Ví dụ
- Rim thịt.
/rɪm/
rim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vành (bánh xe); Bờ, mép, vành (vật hình tròn); miệng (bát, chum, vại); cạp (nong, nia); Gọng (kính).
The rim of the wheel was bent.
He filled the glass right to the rim.
Her glasses had a thin black rim.
The boat moved across the rim of the water.
The sun has a bright orange rim.