TanroDictionary Sổ từ

rimer

/ˈraɪmɜːr/

Anh
0

rimer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dao khoét, mũi dao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dao khoét, mũi dao.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rimer cut a clean hole in the wood.