Nghĩa tiếng Việt
- Rhyme.danh từEN-VI Dict
- Sương muối.danh từEN-VI Dict
- Phủ đầy sương muối.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the rime yesterday.
-
Please rime the note for me.
/raɪm/
rime là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rhyme; Sương muối; Phủ đầy sương muối.
She saw the rime yesterday.
Please rime the note for me.