TanroDictionary Sổ từ

rime

/raɪm/

Anh
0

rime là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rhyme; Sương muối; Phủ đầy sương muối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rhyme.danh từEN-VI Dict
  2. Sương muối.danh từEN-VI Dict
  3. Phủ đầy sương muối.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the rime yesterday.

  2. Please rime the note for me.