TanroDictionary

rinh

Việt
0

rinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ầm ĩ; Tiếng trống con đánh khi đi rước; Bê, khiêng, chuyển một vật nặng đi nơi khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ầm ĩ.advWiktionary
  2. Tiếng trống con đánh khi đi rước.advWiktionary
  3. Bê, khiêng, chuyển một vật nặng đi nơi khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gắt rinh.

  2. Rinh tùng rinh.

    Tiếng trống con xen lẫn tiếng trống cái trong đám rước.

  3. Rinh cái bàn này ra sân.