TanroDictionary Sổ từ

rinh tê

Việt
0

rinh tê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bỏ vùng kháng chiến, trở về vùng phi Việt Minh, thường là các thành phố do Pháp kiểm soát, thời kỳ từ 1947 tới 1954.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ vùng kháng chiến, trở về vùng phi Việt Minh, thường là các thành phố do Pháp kiểm soát, thời kỳ từ 1947 tới 1954.động từWiktionary