TanroDictionary Sổ từ

rình mò

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lén lút dòm ngó để kiếm cơ hội làm một việc xấu.động từ

Ví dụ

  1. Mật thám rình mò các nhà cách mạng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép