Nghĩa tiếng Việt
- Lén lút dòm ngó để kiếm cơ hội làm một việc xấu.động từ
Ví dụ
-
Mật thám rình mò các nhà cách mạng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Mật thám rình mò các nhà cách mạng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép