TanroDictionary

rivet

/ˈrɪvɪt/

Anh
0

rivet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đinh tán; Tán đầu (đinh tán); Ghép bằng đinh tán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đinh tán.danh từEN-VI Dict
  2. Tán đầu (đinh tán).động từEN-VI Dict
  3. Ghép bằng đinh tán.động từEN-VI Dict
  4. Tập trung (mắt nhìn, sự chú ý... ).động từEN-VI Dict
  5. Thắt chặt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the rivet yesterday.

  2. The team had to rivet the system.

  3. His eyes began to rivet on the screen.

  4. They worked to rivet their friendship together.

  5. to rivet one's eyes upon (on) something

    nhìn dán mắt vào cái gì