Nghĩa tiếng Việt
- Đinh tán.danh từEN-VI Dict
- Tán đầu (đinh tán).động từEN-VI Dict
- Ghép bằng đinh tán.động từEN-VI Dict
- Tập trung (mắt nhìn, sự chú ý... ).động từEN-VI Dict
- Thắt chặt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the rivet yesterday.
-
The team had to rivet the system.
-
His eyes began to rivet on the screen.
-
They worked to rivet their friendship together.
-
to rivet one's eyes upon (on) something
nhìn dán mắt vào cái gì