TanroDictionary

rn

/ˌɑːr ˈen/

Anh
0

rn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Y tá đã đăng ký (registered nurse); Hải quân Hoàng gia (Royal Navy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Y tá đã đăng ký (registered nurse).XEN-VI Dict
  2. Hải quân Hoàng gia (Royal Navy).XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The phrase rn still sounds natural.