Nghĩa tiếng Việt
- Cải lông.danh từEN-VI Dict
- Pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên.danh từEN-VI Dict
- Tên lửa, rôcket.danh từEN-VI Dict
- Lời quở trách.danh từEN-VI Dict
- (thuộc) tên lửadanh từEN-VI Dict
- phản lực.danh từEN-VI Dict
- Bắn tên lửa, bắn rôcket.động từEN-VI Dict
- Bay vụt lên (gà lôi đỏ... ).động từEN-VI Dict
- Lao lên như tên bắn (ngựa... ).động từEN-VI Dict
- Lên vùn vụt (giá cả).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the rocket near the door.
-
He kept the rocket in a drawer.
-
The rocket was mentioned in the report.
-
The rocket will launch into space tonight.
-
The team had to rocket the system.