TanroDictionary Sổ từ

rocketeer

/rˌɒkɪtˈiə/

Anh
0

rocketeer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyên gia kỹ thuật tên lửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyên gia kỹ thuật tên lửa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rocketeer tested the new engine.