Nghĩa tiếng Việt
- Khoa học tên lửa; ngành khoa học nghiên cứu về tên lửa.danh từWiktionary
- Những thứ hết sức phức tạp, rườm rà hay khó hiểu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Studying rocket science at university requires you a strong foundation in physics and mathematics.
Để theo học ngành khoa học tên lửa tại đại học, bạn cần nắm chắc những kiến thức về vật lý và toán học.
-
Don't worry, fixing this glitch isn't rocket science. Just restart the program.
Đừng lo lắng, sửa cái lỗi này không có khó đâu mà. Khởi động lại phần mềm là được.
-
It's not rocket science. It's hard only because you didn't follow the instructions carefully.
Làm cái này có gì khó đâu. Chẳng qua là do mày không làm theo hướng dẫn một cách kĩ càng ấy thôi.
-
This recipe is simple; it's not rocket science, even my kids can do it.
Làm công thức này đơn giản mà; đâu có khó mấy, kể cả mấy đứa nhỏ nhà tôi còn làm được.