Nghĩa tiếng Việt
- Bọc trứng cá (trong bụng cá cái) ((cũng) hard roe).danh từEN-VI Dict
- Tinh cá đực ((cũng) soft roe).danh từEN-VI Dict
- Con hoẵng ((cũng) roe-deer).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish was full of roe.
-
The chef used roe in the sauce.
-
We saw a roe near the forest edge.