TanroDictionary

romper

/ˈrɑːmpɜː/

Anh
0

romper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quần yếm (của trẻ con).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quần yếm (của trẻ con).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child wore a bright romper.