Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rook.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is rooking the old man.
/rˈʊkɪŋ/
rooking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rook.
He is rooking the old man.