Nghĩa tiếng Việt
- Buồng, phòng.danh từEN-VI Dict
- Cả phòng (những người ngồi trong phòng).danh từEN-VI Dict
- Căn nhà ở (có nhiều phòng).danh từEN-VI Dict
- Chỗ.danh từEN-VI Dict
- Cơ hội, khả năng; duyên cớ, lý do.danh từEN-VI Dict
- Có phòng, ở phòng cho thuê (có đủ đồ đạc).động từEN-VI Dict
- Ở chung phòng (với ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please do your room before dinner.
-
She set the room in a roar.
-
Our room feels small but very cozy.
-
Is there room for one more person?
-
There is no room for dispute here.