TanroDictionary Sổ từ

roomily

/ˈruːmili/

Anh
0

roomily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rộng rãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rộng rãi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The roomili hall fit all the guests.