Nghĩa tiếng Việt
- Người ở phòng cho thuê (có đủ đồ đạc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The roomer paid rent every Monday.
/ˈruːmə(r)/
roomer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ở phòng cho thuê (có đủ đồ đạc).
The roomer paid rent every Monday.