Nghĩa tiếng Việt
- Hơi ráp, hơi xù xì, hơi gồ ghề.tính từEN-VI Dict
- Hơi thô lỗ, hơi thô bạo.tính từEN-VI Dict
- Hơi động (biển).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The table had a roughish surface and small marks.
-
His roughish tone hurt her feelings.
-
The boat rocked on roughish water.