Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh đậu yết hầu (gà).danh từEN-VI Dict
- Bán đấu giá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chick had roup and weak eyes.
-
The seller roped the old chair.
/ˈruːp/
roup là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh đậu yết hầu (gà); Bán đấu giá.
The chick had roup and weak eyes.
The seller roped the old chair.