ru
Nghĩa tiếng Việt
- abbrev Hội bóng bầu dục (Rugby Union). Wiktionary
ru là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hát nhỏ và khẽ vỗ vào người trẻ em để nó ngủ; Ca hát nhẹ nhàng; Thường được so sánh với "êm", một cách nhẹ nhàng êm thắm.
Mẹ ru con ngủ.
Là thi sĩ nghĩa là ru với gió. (Xuân Diệu)
.
Việc đó đã thu xếp được êm như ru.
Hồng nhan phải giống ở đời mãi ru? (Kiều)
.