TanroDictionary

ru

Việt
0

ru là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hát nhỏ và khẽ vỗ vào người trẻ em để nó ngủ; Ca hát nhẹ nhàng; Thường được so sánh với "êm", một cách nhẹ nhàng êm thắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hát nhỏ và khẽ vỗ vào người trẻ em để nó ngủ.động từWiktionary
  2. Ca hát nhẹ nhàng.động từWiktionary
  3. Thường được so sánh với "êm", một cách nhẹ nhàng êm thắm.động từWiktionary
  4. Trợ từ đặt cuối câu để tỏ ý nghi vấn.trợ từWiktionary

Ví dụ

  1. Mẹ ru con ngủ.

  2. Là thi sĩ nghĩa là ru với gió. (Xuân Diệu)

    .

  3. Việc đó đã thu xếp được êm như ru.

  4. Hồng nhan phải giống ở đời mãi ru? (Kiều)

    .

Cách đọc khác của 「ru」

ru

Nghĩa tiếng Việt

  1. abbrev Hội bóng bầu dục (Rugby Union). Wiktionary