TanroDictionary

run

/rʌn/

Anh
0

run là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chạy; Cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi; Chuyến đi; quãng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chạy.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi.danh từEN-VI Dict
  3. Chuyến đi; quãng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...).danh từEN-VI Dict
  4. Sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành.danh từEN-VI Dict
  5. Sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh.danh từEN-VI Dict
  6. Thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt.danh từEN-VI Dict
  7. Tầng lớp đại đa số, loại bình thường; hạng bình thường.danh từEN-VI Dict
  8. Loại, hạng, thứ (hàng hoá).danh từEN-VI Dict
  9. Đàn (cá...), bầy (súc vật...).danh từEN-VI Dict
  10. Sân nuôi (gà, cịt...), cánh đồng cỏ (nuôi cừu...), bãi rào kín (để chăn nuôi).danh từEN-VI Dict
  11. Dấu vết quãng đường thường lui tới (của một thú rừng...).danh từEN-VI Dict
  12. Máng dẫn nước.danh từEN-VI Dict
  13. Ngòi, lạch, nước, dòng suối.danh từEN-VI Dict
  14. Hướng; chiều hướng, xu thế.danh từEN-VI Dict
  15. Nhịp điệu (của một câu thơ...).danh từEN-VI Dict
  16. Dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài.danh từEN-VI Dict
  17. Sự đổ xô tới; nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều (một thứ hàng gì...).danh từEN-VI Dict
  18. Sự cho phép tự do sử dụng.danh từEN-VI Dict
  19. Sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định (trước khi hoặc lúc ném bom).danh từEN-VI Dict
  20. Mặt nghiêng, mặt dốc.danh từEN-VI Dict
  21. Phần đáy đuôi tàu (đáy tàu về phía bánh lái).danh từEN-VI Dict
  22. Rulat.danh từEN-VI Dict
  23. Chạy.động từEN-VI Dict
  24. Chạy vội, vội vã.động từEN-VI Dict
  25. Chạy trốn, tẩu thoát.động từEN-VI Dict
  26. Chạy đua.động từEN-VI Dict
  27. Chạy, vận hành, hoạt động (máy móc, nhà máy...).động từEN-VI Dict
  28. Trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau...động từEN-VI Dict
  29. Xoay quanh (một cái trục...; một vấn đề...).động từEN-VI Dict
  30. Bỏ khắp, mọc lan ra (cây).động từEN-VI Dict
  31. Chạy dài, chạy quanh.động từEN-VI Dict
  32. Được viết, được thảo, được kể, có nội dung (thư, văn kiện, câu chuyện...).động từEN-VI Dict
  33. Tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài.động từEN-VI Dict
  34. Có giá trị, có hiệu lực.động từEN-VI Dict
  35. Ám ảnh, vương vấn.động từEN-VI Dict
  36. Lưu luyến, truyền mãi, còn mãi mãi.động từEN-VI Dict
  37. Lan nhanh, truyền đi.động từEN-VI Dict
  38. Hướng về, nghĩ về.động từEN-VI Dict
  39. Chạy trên tuyến đường (xe khách, tàu chở khách...).động từEN-VI Dict
  40. Nhoè (mực); thôi (màu), phai, bạc (màu).động từEN-VI Dict
  41. Chảy.động từEN-VI Dict
  42. Đầm đìa, lênh láng, dầm dề.động từEN-VI Dict
  43. Rỉ rò (chùng, chậu...).động từEN-VI Dict
  44. Lên tới, đạt tới.động từEN-VI Dict
  45. Trở nên, trở thành, có xu thế, có chiều hướng.động từEN-VI Dict
  46. Tuột.động từEN-VI Dict
  47. Ngược nước để đẻ (cá).động từEN-VI Dict
  48. Ứng cử.động từEN-VI Dict
  49. Chạy (một quãng đường...).động từEN-VI Dict
  50. Chạy đua, chạy thi, cho (ngựa) chạy đua.động từEN-VI Dict
  51. Cho chạy.động từEN-VI Dict
  52. Vượt qua; chọc thủng, phá vỡ.động từEN-VI Dict
  53. Cầu, phó mặc (may rủi...).động từEN-VI Dict
  54. Theo, đi theo.động từEN-VI Dict
  55. Đuổi theo, rượt theo (thú săn...).động từEN-VI Dict
  56. Cho chảy; đổ (kim loại...) vào khuôn.động từEN-VI Dict
  57. Chỉ huy, điều khiển, quản lý, trông nom.động từEN-VI Dict
  58. Xô vào, lao vào, đụng vào.động từEN-VI Dict
  59. Đâm vào, chọc vào.động từEN-VI Dict
  60. Luồn.động từEN-VI Dict
  61. Đưa lướt đi.động từEN-VI Dict
  62. Đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng.động từEN-VI Dict
  63. Cho ra đồng cỏ (vật nuôi).động từEN-VI Dict
  64. Buôn lậu.động từEN-VI Dict
  65. Khâu lược (cái áo...).động từEN-VI Dict
  66. Gạch, vẽ (một đường...); đặt (đường dây điện thoại...).động từEN-VI Dict
  67. Để cho chất đống (nợ nầm...).động từEN-VI Dict
  68. Đem (so sánh...).động từEN-VI Dict
  69. Đề cử, giới thiệu; ủng hộ (một người ra ứng cử).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They finished the race at a run.

  2. We took a quick run to town.

  3. It is a short run to our house.

  4. The machine was on run all night.

  5. The temperature fell with a sudden run.

Cách đọc khác của 「run」

run

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ Bị rung động nhẹ chân tay hoặc cơ thể do hàng loạt những co giật khẽ của các cơ, gây ra bởi một nguyên nhân sinh lí (như lạnh, sốt rét) hay tâm lí (cảm xúc). Wiktionary
  2. động từ (Cử chỉ thể hiện) có trạng thái không bình thường do khi nói, khi viết bị run. Wiktionary

Ví dụ

  • Rét run cầm cập.
  • Già run tay không cầm được kim.
  • Sướng run người.
  • Nét chữ hơi run.
  • Giọng nói run lên vì xúc động.