run là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chạy; Cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi; Chuyến đi; quãng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...).
Nghĩa tiếng Việt
Sự chạy.danh từEN-VI Dict
Cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi.danh từEN-VI Dict
Chuyến đi; quãng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...).danh từEN-VI Dict
Sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành.danh từEN-VI Dict
Sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh.danh từEN-VI Dict
Thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt.danh từEN-VI Dict
Tầng lớp đại đa số, loại bình thường; hạng bình thường.danh từEN-VI Dict
Gạch, vẽ (một đường...); đặt (đường dây điện thoại...).động từEN-VI Dict
Để cho chất đống (nợ nầm...).động từEN-VI Dict
Đem (so sánh...).động từEN-VI Dict
Đề cử, giới thiệu; ủng hộ (một người ra ứng cử).động từEN-VI Dict
Ví dụ
They finished the race at a run.
We took a quick run to town.
It is a short run to our house.
The machine was on run all night.
The temperature fell with a sudden run.
Cách đọc khác của 「run」
run
Việt
Nghĩa tiếng Việt
động từBị rung động nhẹ chân tay hoặc cơ thể do hàng loạt những co giật khẽ của các cơ, gây ra bởi một nguyên nhân sinh lí (như lạnh, sốt rét) hay tâm lí (cảm xúc).Wiktionary
động từ(Cử chỉ thể hiện) có trạng thái không bình thường do khi nói, khi viết bị run.Wiktionary
Ví dụ
Rét run cầm cập.
Già run tay không cầm được kim.
Sướng run người.
Nét chữ hơi run.
Giọng nói run lên vì xúc động.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm