TanroDictionary

rub

/rʌb/

Anh
0

rub là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cọ xát, sự chà xát; Sự lau, sự chải; Chỗ đất gồ ghề (làm chệch quả cầu lăn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cọ xát, sự chà xát.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lau, sự chải.danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ đất gồ ghề (làm chệch quả cầu lăn).danh từEN-VI Dict
  4. Sự khó khăn, sự cản trở.danh từEN-VI Dict
  5. Đá mài ((cũng) rub stone).danh từEN-VI Dict
  6. Cọ xát, chà xát; xoa, xoa bóp.động từEN-VI Dict
  7. Lau, lau bóng, đánh bóng.động từEN-VI Dict
  8. Xát mạnh lên giấy can để nổi bật (hình vẽ... ).động từEN-VI Dict
  9. Nghiền, tán.động từEN-VI Dict
  10. Cọ, chà xát.động từEN-VI Dict
  11. Mòn rách, xơ ra (quần áo... ), xước (da).động từEN-VI Dict
  12. Chệch đi vì lăn vào chỗ gồ ghề (quả cầu lăn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A gentle rub helped ease the sore spot.

  2. Give the horse a good rub after the race.

  3. The ball stopped on a small rub.

  4. There is the rub regarding our travel plans.

  5. He used a rub to sharpen the blade.