Nghĩa tiếng Việt
- Sự cọ xát, sự chà xát.danh từEN-VI Dict
- Sự lau, sự chải.danh từEN-VI Dict
- Chỗ đất gồ ghề (làm chệch quả cầu lăn).danh từEN-VI Dict
- Sự khó khăn, sự cản trở.danh từEN-VI Dict
- Đá mài ((cũng) rub stone).danh từEN-VI Dict
- Cọ xát, chà xát; xoa, xoa bóp.động từEN-VI Dict
- Lau, lau bóng, đánh bóng.động từEN-VI Dict
- Xát mạnh lên giấy can để nổi bật (hình vẽ... ).động từEN-VI Dict
- Nghiền, tán.động từEN-VI Dict
- Cọ, chà xát.động từEN-VI Dict
- Mòn rách, xơ ra (quần áo... ), xước (da).động từEN-VI Dict
- Chệch đi vì lăn vào chỗ gồ ghề (quả cầu lăn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A gentle rub helped ease the sore spot.
-
Give the horse a good rub after the race.
-
The ball stopped on a small rub.
-
There is the rub regarding our travel plans.
-
He used a rub to sharpen the blade.