TanroDictionary

rue

/ruː/

Anh
0

rue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây cửu lý hương; Sự ăn năn, sự hối hận; Hối hận, ăn năn, hối tiếc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cửu lý hương.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ăn năn, sự hối hận.danh từEN-VI Dict
  3. Hối hận, ăn năn, hối tiếc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rue was useful in class.

  2. A rue helped the team.

  3. She tried to rue the issue.