Nghĩa tiếng Việt
- Buồn bã, buồn rầu, rầu rĩ, phiền muộn.tính từEN-VI Dict
- Đáng thương, thảm thương, tội nghiệp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave him a rueful look after her mistake.
-
He gave a rueful smile after the mistake.
-
a rueful look
vẻ mặt rầu rĩ