TanroDictionary Sổ từ

ruefully

/ˈruːfəlli/

Anh
0

ruefully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buồn bã, buồn rầu, rầu rự, phiền muộn; Đáng thương, thảm não, tội nghiệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồn bã, buồn rầu, rầu rự, phiền muộn.DEN-VI Dict
  2. Đáng thương, thảm não, tội nghiệp.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I read the note ruefully.