Nghĩa tiếng Việt
- Buồn bã, buồn rầu, rầu rự, phiền muộn.DEN-VI Dict
- Đáng thương, thảm não, tội nghiệp.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I read the note ruefully.
/ˈruːfəlli/
ruefully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buồn bã, buồn rầu, rầu rự, phiền muộn; Đáng thương, thảm não, tội nghiệp.
I read the note ruefully.