TanroDictionary

saloon

/səˈluːn/

Anh
0

saloon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng khách lớn, hội trường (ở khách sạn... ); Phòng công công; Ca-bin lớn, phòng hạng nhất (tàu thuỷ); phòng hành khách (trong máy bay lớn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng khách lớn, hội trường (ở khách sạn... ).danh từEN-VI Dict
  2. Phòng công công.danh từEN-VI Dict
  3. Ca-bin lớn, phòng hạng nhất (tàu thuỷ); phòng hành khách (trong máy bay lớn).danh từEN-VI Dict
  4. Toa phòng khách (xe lửa) ((cũng) saloon-car, saloon-carriage).danh từEN-VI Dict
  5. Quán rượu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We sat in the hotel saloon.

  2. He went to the old saloon for a haircut.

  3. They rested in the airplane saloon.

  4. The saloon was quiet during the trip.

  5. He waited outside the saloon.