Nghĩa tiếng Việt
- Phòng khách lớn, hội trường (ở khách sạn... ).danh từEN-VI Dict
- Phòng công công.danh từEN-VI Dict
- Ca-bin lớn, phòng hạng nhất (tàu thuỷ); phòng hành khách (trong máy bay lớn).danh từEN-VI Dict
- Toa phòng khách (xe lửa) ((cũng) saloon-car, saloon-carriage).danh từEN-VI Dict
- Quán rượu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We sat in the hotel saloon.
-
He went to the old saloon for a haircut.
-
They rested in the airplane saloon.
-
The saloon was quiet during the trip.
-
He waited outside the saloon.