Nghĩa tiếng Việt
- Cùng một.tính từEN-VI Dict
- Giống nhau, như nhau, không thay đổi, cũng như vậy, cũng như thế.tính từEN-VI Dict
- Đều đều, đơn điệu.tính từEN-VI Dict
- Cùng một điều ấy, cùng một vật ấy, vật như thế, điều như thế, việc như thế.PEN-VI Dict
- Cũng như thế, vẫn như thế, cũng như.PEN-VI Dict
- Lại người ấy, cũng vẫn người ấy.PEN-VI Dict
- Điều đã nói trên, người đã nói trên; vật đó; điều đó, người đó.PEN-VI Dict
- Cùng, cùng với, cùng nhau.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are traveling in the same direction now.
-
You should not say the same thing twice.
-
Their jokes are a little same every time.
-
We would do the same again if possible.
-
I think the same of him as you.