TanroDictionary

same

/seɪm/

Anh
0

same là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cùng một; Giống nhau, như nhau, không thay đổi, cũng như vậy, cũng như thế; Đều đều, đơn điệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng một.tính từEN-VI Dict
  2. Giống nhau, như nhau, không thay đổi, cũng như vậy, cũng như thế.tính từEN-VI Dict
  3. Đều đều, đơn điệu.tính từEN-VI Dict
  4. Cùng một điều ấy, cùng một vật ấy, vật như thế, điều như thế, việc như thế.PEN-VI Dict
  5. Cũng như thế, vẫn như thế, cũng như.PEN-VI Dict
  6. Lại người ấy, cũng vẫn người ấy.PEN-VI Dict
  7. Điều đã nói trên, người đã nói trên; vật đó; điều đó, người đó.PEN-VI Dict
  8. Cùng, cùng với, cùng nhau.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are traveling in the same direction now.

  2. You should not say the same thing twice.

  3. Their jokes are a little same every time.

  4. We would do the same again if possible.

  5. I think the same of him as you.