TanroDictionary

samel

/ˈsæməl/

Anh
0

samel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Non (gạch, ngói).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Non (gạch, ngói).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bricks were still samel and soft.