Nghĩa tiếng Việt
- Không gian mẫu.danh từEN-VI Dict
- (lý thuyết xác suất) Không gian mẫu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
He kept the sample space on the desk.
/ ˈspeɪs/
sample space là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không gian mẫu; (lý thuyết xác suất) Không gian mẫu.
He kept the sample space on the desk.