TanroDictionary

sand

/sænd/

Anh
0

sand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cát; Bãi cát, lớp cát (ở dưới đáy); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bờ biển; Tính kiên định; sức chịu đựng; lòng can đảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cát.danh từEN-VI Dict
  2. Bãi cát, lớp cát (ở dưới đáy); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bờ biển.danh từEN-VI Dict
  3. Tính kiên định; sức chịu đựng; lòng can đảm.danh từEN-VI Dict
  4. Màu cát.danh từEN-VI Dict
  5. Đổ cát, phủ cát, rải cát.động từEN-VI Dict
  6. Trộn cát (vào đường, vào len) để gian lận.động từEN-VI Dict
  7. Đánh bóng bằng cát.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sand was important at work.

  2. Children played on the sand.

  3. She showed great sand in hard times.

  4. He wore a sand jacket.

  5. They sand the floor before painting.