Nghĩa tiếng Việt
- Cát.danh từEN-VI Dict
- Bãi cát, lớp cát (ở dưới đáy); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bờ biển.danh từEN-VI Dict
- Tính kiên định; sức chịu đựng; lòng can đảm.danh từEN-VI Dict
- Màu cát.danh từEN-VI Dict
- Đổ cát, phủ cát, rải cát.động từEN-VI Dict
- Trộn cát (vào đường, vào len) để gian lận.động từEN-VI Dict
- Đánh bóng bằng cát.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sand was important at work.
-
Children played on the sand.
-
She showed great sand in hard times.
-
He wore a sand jacket.
-
They sand the floor before painting.