TanroDictionary Sổ từ

sandal

/ˈsændl/

Anh Thông dụng
0

sandal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dép; Quai dép (ở mắt cá chân); Đi dép (cho ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dép.danh từEN-VI Dict
  2. Quai dép (ở mắt cá chân).danh từEN-VI Dict
  3. Đi dép (cho ai).động từEN-VI Dict
  4. Buộc quai, lồng quai (vào dép... ).động từEN-VI Dict
  5. Gỗ đàn hương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sandal appeared in the report.

  2. Her sandal strap snapped in the rain.

  3. He sandal his son before school.

  4. Please sandal the strap more tightly.

  5. The drawer held a piece of sandal.