sang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đến khoảng thời gian tiếp liền theo sau thời gian hiện tại hoặc đang nói đến; . Có tiền tài và danh vọng, được nhiều người trong xã hội kính trọng; trái nghĩa với hèn; Có giá trị cao và đắt tiền, trông lịch sự.
Nghĩa tiếng Việt
Đến khoảng thời gian tiếp liền theo sau thời gian hiện tại hoặc đang nói đến.danh từWiktionary
. Có tiền tài và danh vọng, được nhiều người trong xã hội kính trọng; trái nghĩa với hèn.tính từ いWiktionary
Có giá trị cao và đắt tiền, trông lịch sự.tính từ いWiktionary
Di chuyển đến một nơi khác nào đó được coi là đơn vị khu vực cùng loại, ngang cấp với nơi mình đang ở và thường là ở bên cạnh (có ranh giới trực tiếp và rõ ràng).động từWiktionary
Chuyển qua một giai đoạn, một trạng thái khác nào đó trong quá trình vận động, phát triển.động từWiktionary
. Chuyển cho người khác quyền sở hữu.động từWiktionary
Tạo ra những băng, đĩa mới giống hệt băng, đĩa gốc.động từWiktionary
Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm một phía khác, một đối tượng khác.động từWiktionary
Ví dụ
Sang tuần sau.
Sang tháng mới xong.
Sang thế kỉ thứ XXI.
Sang xuân.
Sang nhà hàng xóm.
Cách đọc khác của 「sang」
sang
Anh/sæŋ/
Nghĩa tiếng Việt
động từThì quá khứ của sing.EN-VI Dict
Ví dụ
She sang softly as she sang.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm