Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sass.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is sassing her brother at dinner.
/sˈæsɪŋ/
sassing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sass.
She is sassing her brother at dinner.