TanroDictionary

saving

/ˈseɪvɪŋ/

Anh
0

saving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tiết kiệm; Tiền tiết kiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tiết kiệm.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền tiết kiệm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Saving money every week is a smart habit.

  2. Her saving paid for the trip.