/ˈseɪvɪŋz/
savings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiết kiệm.
Their savings grew slowly in the bank.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm