TanroDictionary Sổ từ

savings

/ˈseɪvɪŋz/

Anh Thông dụng
0

savings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiết kiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiết kiệm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their savings grew slowly in the bank.