Nghĩa tiếng Việt
- Ngân hàng tiết kiệm; quỹ tiết kiệm.danh từ
Ví dụ
-
She keeps her savings in a savings-bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈseɪvɪŋzbæŋk/
She keeps her savings in a savings-bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép