TanroDictionary

saw

/sɔː/

Anh
0

saw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái cưa; Cái cưa máy; Bộ phận hoặc cơ quan có hình lưỡi cưa của động vật, như mũi của cá đao răng nhọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cưa.danh từEN-VI Dict
  2. Cái cưa máydanh từEN-VI Dict
  3. Bộ phận hoặc cơ quan có hình lưỡi cưa của động vật, như mũi của cá đao răng nhọndanh từEN-VI Dict
  4. Quá khứ của seeđộng từEN-VI Dict
  5. Cưađộng từEN-VI Dict
  6. Cưa thành, cưa ra, làm hoặc chế tạo ra (bằng cách dùng cưa)động từEN-VI Dict
  7. Cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, khắc, gọt, chạm (một cách xù xì, gồ ghề cứ như là dùng cưa, hoặc do chưa làm xong hoặc cố tình để lại)động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He bought a saw for the repair.

  2. The saw cut through the wood fast.

  3. The fish had a saw on its nose.

  4. I saw the stars last night.

  5. She tried to saw the issue.