Nghĩa tiếng Việt
- Cái cưa.danh từEN-VI Dict
- Cái cưa máydanh từEN-VI Dict
- Bộ phận hoặc cơ quan có hình lưỡi cưa của động vật, như mũi của cá đao răng nhọndanh từEN-VI Dict
- Quá khứ của seeđộng từEN-VI Dict
- Cưađộng từEN-VI Dict
- Cưa thành, cưa ra, làm hoặc chế tạo ra (bằng cách dùng cưa)động từEN-VI Dict
- Cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, khắc, gọt, chạm (một cách xù xì, gồ ghề cứ như là dùng cưa, hoặc do chưa làm xong hoặc cố tình để lại)động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bought a saw for the repair.
-
The saw cut through the wood fast.
-
The fish had a saw on its nose.
-
I saw the stars last night.
-
She tried to saw the issue.