Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ một cái gì đó bằng cách cắt nó bằng cưa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He sawed off the legs of the chair.
/sˈɔː ˈɒf/
saw off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ một cái gì đó bằng cách cắt nó bằng cưa.
He sawed off the legs of the chair.