TanroDictionary Sổ từ

sawyer

/ˈsɔjɜː/

Anh
0

sawyer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ cưa; Cây trôi trên mặt sông; Con mọt cưa (một loại mọt gỗ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ cưa.danh từEN-VI Dict
  2. Cây trôi trên mặt sông.danh từEN-VI Dict
  3. Con mọt cưa (một loại mọt gỗ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sawyer cut the plank into two pieces.

  2. A sawyer drifted slowly down the river.

  3. The sawyer damaged several old boards.