TanroDictionary

scale

/skeɪl/

Anh
0

scale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ); Vảy bắc; Vảy, vật hình vảy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ).danh từEN-VI Dict
  2. Vảy bắc.danh từEN-VI Dict
  3. Vảy, vật hình vảy.danh từEN-VI Dict
  4. Lớp gỉ (trên sắt).danh từEN-VI Dict
  5. Cáu cặn; bựa (răng).danh từEN-VI Dict
  6. Đánh vảy, lột vảy.động từEN-VI Dict
  7. Cạo lớp gỉ.động từEN-VI Dict
  8. Cạo cáu, cạo bựa.động từEN-VI Dict
  9. Tróc vảy, sầy vảy.động từEN-VI Dict
  10. Cái đĩa cân.danh từEN-VI Dict
  11. Cái cân ((cũng) a pair of scales).danh từEN-VI Dict
  12. Cân (vật gì), cân được, cân nặng.động từEN-VI Dict
  13. Sự chia độ; hệ thống có chia độ; sự sắp xếp theo trình độ.danh từEN-VI Dict
  14. Thang âm, gam.danh từEN-VI Dict
  15. Số tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi.danh từEN-VI Dict
  16. Leo, trèo (bằng thang).động từEN-VI Dict
  17. Vẽ (bản đồ) theo tỷ lệ.động từEN-VI Dict
  18. Có cùng tỷ lệ; có thể so được với nhau.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fish scales shimmered in the light.

  2. The scale pointed to the north.

  3. A scale fell from the lizard.

  4. Rusty scale covered the old pipe.

  5. Tea left a hard scale on the cup.