Nghĩa tiếng Việt
- Vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ).danh từEN-VI Dict
- Vảy bắc.danh từEN-VI Dict
- Vảy, vật hình vảy.danh từEN-VI Dict
- Lớp gỉ (trên sắt).danh từEN-VI Dict
- Cáu cặn; bựa (răng).danh từEN-VI Dict
- Đánh vảy, lột vảy.động từEN-VI Dict
- Cạo lớp gỉ.động từEN-VI Dict
- Cạo cáu, cạo bựa.động từEN-VI Dict
- Tróc vảy, sầy vảy.động từEN-VI Dict
- Cái đĩa cân.danh từEN-VI Dict
- Cái cân ((cũng) a pair of scales).danh từEN-VI Dict
- Cân (vật gì), cân được, cân nặng.động từEN-VI Dict
- Sự chia độ; hệ thống có chia độ; sự sắp xếp theo trình độ.danh từEN-VI Dict
- Thang âm, gam.danh từEN-VI Dict
- Số tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi.danh từEN-VI Dict
- Leo, trèo (bằng thang).động từEN-VI Dict
- Vẽ (bản đồ) theo tỷ lệ.động từEN-VI Dict
- Có cùng tỷ lệ; có thể so được với nhau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fish scales shimmered in the light.
-
The scale pointed to the north.
-
A scale fell from the lizard.
-
Rusty scale covered the old pipe.
-
Tea left a hard scale on the cup.