Nghĩa tiếng Việt
- Thu nhỏ một cái gì đó so với kế hoạch ban đầu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They had to scale back the project because of the costs.
/skˈeɪl bˈak/
scale back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thu nhỏ một cái gì đó so với kế hoạch ban đầu.
They had to scale back the project because of the costs.