TanroDictionary

scaphoid

/ˈskæˌfɔɪd/

Anh
0

scaphoid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình thuyền (xương); Xương thuyền; xương ghe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình thuyền (xương).tính từEN-VI Dict
  2. Xương thuyền; xương ghe.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scaphoid bone can be hard to see.

  2. The scaphoid is one bone in the wrist.