Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scarper.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is scarpering before the rain starts.
/skˈɑːpərɪŋ/
scarpering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scarper.
He is scarpering before the rain starts.