TanroDictionary

scathe

/ˈskeɪð/

Anh
0

scathe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thường), phủ định) thiệt hại, tổn thương; Làm tổn thương, làm héo hon; Phủ định đụng đến (ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thường), phủ định) thiệt hại, tổn thương.danh từEN-VI Dict
  2. Làm tổn thương, làm héo hon.động từEN-VI Dict
  3. Phủ định đụng đến (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He escaped from the fire without any scathe.

  2. Cold wind can scathe young plants.

  3. The critic did not scathe her careful work.

  4. without scathe

    bình an vô sự