Nghĩa tiếng Việt
- , (thường), phủ định) thiệt hại, tổn thương.danh từEN-VI Dict
- Làm tổn thương, làm héo hon.động từEN-VI Dict
- Phủ định đụng đến (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He escaped from the fire without any scathe.
-
Cold wind can scathe young plants.
-
The critic did not scathe her careful work.
-
without scathe
bình an vô sự