Nghĩa tiếng Việt
- Rầy la, trách mắng, mắng mỏ; gắt gỏng.động từEN-VI Dict
- Người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please do not scold the child for one mistake.
-
The old scold complained about everything.