Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của scoldđộng từEN-VI Dict
- Sự rầy la, sự trách mắng, sự quở trách, sự chửi rủa.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của scoldđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She was scolding him for being late.
-
His scolding made the room quiet.