TanroDictionary Sổ từ

scolding

/skəʊldɪŋ/

Anh
0

scolding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của scold; Sự rầy la, sự trách mắng, sự quở trách, sự chửi rủa; phân từ hiện tại của scold.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của scoldđộng từEN-VI Dict
  2. Sự rầy la, sự trách mắng, sự quở trách, sự chửi rủa.danh từEN-VI Dict
  3. phân từ hiện tại của scoldđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. She was scolding him for being late.

  2. His scolding made the room quiet.