Nghĩa tiếng Việt
- Sổ điểm, sổ bán thắng.danh từEN-VI Dict
- Vết rạch, đường vạch.danh từEN-VI Dict
- Dấu ghi nợ.danh từEN-VI Dict
- Bản dàn bè.danh từEN-VI Dict
- Hai mươi, hàng hai chục; (số nhiều) nhiều.danh từEN-VI Dict
- Lý do, căn cứ.danh từEN-VI Dict
- Điều may.danh từEN-VI Dict
- Hành động chơi trội; lời nói áp đảo.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) những sự thực, những thực tế của hoàn cảnh, những thực tế của cuộc sống.danh từEN-VI Dict
- Ghi điểm thắng, trúng điểm.động từEN-VI Dict
- Đạt được (thắng lợi).động từEN-VI Dict
- Gạch, rạch, khắc, khía.động từEN-VI Dict
- Ghi sổ nợ, đánh dấu nợ; (nghĩa bóng) ghi (một mối thù).động từEN-VI Dict
- Lợi thế, ăn may.động từEN-VI Dict
- Soạn cho dàn nhạc, phối dàn nhạc.động từEN-VI Dict
- Chỉ trích kịch liệt, đả kích.động từEN-VI Dict
- Số điểm, số bàn thắng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The team managed to make a good score.
-
They discussed the score today.
-
You must pay your score before you leave.
-
The score was useful in class.
-
The proposal was rejected on the score of absurdity.