Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scoređộng từEN-VI Dict
- Bị xây cát; bị xước; không nhẵn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She scored a goal in the final minute.
-
The scored table felt rough to touch.
/ˈskɔrd/
scored là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của score; Bị xây cát; bị xước; không nhẵn.
She scored a goal in the final minute.
The scored table felt rough to touch.